Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Bùi Khánh Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 Quê quán: Vĩnh Nhuận - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Châu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Chấn Song Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Hoà - Thị Xã Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Sơn Vì - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Phước Hòa - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Khánh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 13/6/1968