Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Kính Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Khắc Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kính Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.27.06 Bản đồ UTM 1/50.000