Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Bùi Hồng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Thạch Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Ảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/08/1983 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Hồng Phong, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Nhan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/08/1970 Quê quán: Mai Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1975 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hồng phong - Hồng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bui Trí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.