Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Bùi Hồng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4009 Xem chi tiết →
  5. Bùi ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi ánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Hồng Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 44 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Hồng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Hồng Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2804 Xem chi tiết →
  16. Bùi Hồng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/08/1983 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2925 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1540 Xem chi tiết →
  18. Bùi Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Hồng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lâm- Phong Phú- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 8/6/1967 Xóm 3, h40, Kon Tum