Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Bùi Gia Tuấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Tuấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 322 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Tuấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Tuấn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Tuấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Vùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Gia Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/6/1969