Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Duy Thứ”.

  1. Bùi Duy Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 611 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Duy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 210 Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Duy Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000