Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Bùi Duy Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Có Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1963 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhâm. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiến - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đọi Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 435 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Bùi Tỏi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/10/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Hoa Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Bằng Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Tiến Ca Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Bình Dân - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1989