Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Công Trịnh”.

  1. Bùi Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1487 · Khu K9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 17/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 6 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Công Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Quốc- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 11/7/1972 Nghĩa trang D2
  3. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nhi- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1973 (01-12)05 Kon Tum
  4. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà (01-12)05 Võ Định Kon Tum