Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Bùi Công Thách”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Công Cũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Trản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E16KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Lạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Cũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Bùi Công Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Bùi Công Lạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Bùi Công Tiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Bùi Công Trản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Bùi Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Bùi Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Bùi Công Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Bùi Công Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Bùi Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1974 Quê quán: Thạch Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Công Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Công Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 950 - Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.