Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Công Sử”.

  1. Bùi Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1069 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Sửa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Sửa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Công Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 20/12/1971