Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Công Chính”.

  1. Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · xóm Vóng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Dòng sông Bôn Súp 3h
  2. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đức- Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 48 9.22 .6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000
  3. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam My Từ- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng (84-73)05 Nghĩa trang D1