Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Bùi Công”.

  1. Bùi Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Thảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Tiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Trản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Trị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Tành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 3a Xem chi tiết →
  18. Bùi Công Xuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  20. Bùi Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Bùi Khắc Cống D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Bùi Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/3/1975
  4. Bùi Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách