Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Bùi Công”.
- Bùi Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1712 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 52 Xem chi tiết →
- Bùi Công Loát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Công Nhàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Phán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Bùi Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2000 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Công Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 628 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Công Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Bùi Công Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành- Vũ Bằng- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 141 Xem chi tiết →
- Bùi công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi công đnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Bùi Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Công Bào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Khắc Cống D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/3/1975
- Bùi Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970