Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Bùi Công”.

  1. Bùi Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Trụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Uẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Vằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Đúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Đằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Bùi Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1983 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Cộng Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 191 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1655 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 19 Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Bùi Khắc Cống D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Bùi Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/3/1975
  4. Bùi Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách