Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Bùi Công”.
- Bùi Công Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Công Danh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Công Dưỡng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Dọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Giá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Công Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Công Kỷ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Công Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Công Nhự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Công Thoáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Bùi Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Công Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Khắc Cống D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Bùi Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1/3/1975
- Bùi Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970