Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Bùi Bắc Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Phúc - Ninh Lộc - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Huấn Hỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Lang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thế Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tiến Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Bắc Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 59.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000