Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Bình”.

  1. Bùi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tây Sơn- .- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 33 Xem chi tiết →
  4. Bùi Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Bùi Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Bùi Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tây Sơn, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Bình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Bình Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Bình Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  13. Bùi Bình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Bình Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Bình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 Quê quán: Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Bùi Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0
→ Xem cả 41 người trong các danh sách