Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.

  1. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 537 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Gặp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1124 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 199 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1410 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2457 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  5. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 37 người trong các danh sách