Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.

  1. Bùi Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: long Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An dương - Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Bảo Hiểu - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Trang giữa - Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Phan Tĩnh - Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Khoái thọ - Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Dàn Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tp. Giàng - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  5. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 37 người trong các danh sách