Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.
- Bùi Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phong Phú - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Xoang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phú ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1976 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thống Nhất, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: Vận tải hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Đức Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000