Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.

  1. Bùi Đức Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Bình yên, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Yên Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Húy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Cẩm Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Ruệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  5. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 37 người trong các danh sách