Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.

  1. Bùi Đức Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Thuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 158 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Hổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 202 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 577 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Nguyễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  5. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 37 người trong các danh sách