Tìm thấy 491 hồ sơ cho “Bùi Đực”.
- Bùi Đức Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Đơn vị: C10 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Đức Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Bùi Đức Xoang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi đức CHiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi đức Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bựi Đức Phinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Bựi Đức Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Bựi Đức Võn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Bùi Đức An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Cung Năm sinh: 16/3/1958 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Bùi Minh Đức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghi Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa (cha Bùi Văn Lanh) Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.80.06 bản đồ UTM 1/50.000