Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Đức Thắng”.

  1. Bùi Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 317 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Mộng Dăm - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bám - Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Phẫu E