Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Đức Tính”.

  1. Bùi Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T165 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phong Phú - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Phú- Sông Lô- Vĩnh Phú Mộ 598, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh