Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Đức Sở”.

  1. Bùi Đức Sồ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 205 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Son Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Sởi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Sở Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/1/1970 Hy sinh: Hà Nam Ninh