Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Bùi Đức Nho”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bựi Sĩ Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2A · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Thùy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Khư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 01/01/1941 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Liêu Hạ - Đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Xòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: ...ủy Thành, ...ủy Thành Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Bùi Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968