Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Đức Huế”.

  1. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Huế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Huế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/3/1975
  2. Bùi Đức Huế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Thanh Sơn – Thanh Liêm Hy sinh: 17/3/75
  3. Bùi Đức Huế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Bùi Đức Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1974