Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Đức Dứa”.

  1. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 537 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Duân Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D29 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Duân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Dứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000