Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Đức Dĩ”.
- Bùi Đức Điềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vân Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 172 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đỉm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 580 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.