Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Đức Chín”.

  1. Bùi Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C51 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Đức Chính
  3. Bùi Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
  2. Bùi Đức Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Đức Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trú- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000