Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Bùi Đức An”.

  1. Bùi Đức Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô F Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 4- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1969 Không lấy được xác