Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Bùi Đẩu”.
- Bùi Đâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Đâu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Dầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 112B · Khu B Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 13/08/1978
- Bùi Huy Dấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Bùi Văn Đấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)