Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Bùi Đăng Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 807 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đãng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Vạn Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 172 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi đăng Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Bùi đăng Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Đằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.