Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Đông”.
- Bùi Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Bùi Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Bùi Đỗng Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Bùi Đông Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đồng Lâm Năm sinh: 16449 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đồng Bớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Vũ Lão - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Hội - Văn Long - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 13/05/1972
- Bùi Quốc Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phủ Lý Hy sinh: 2/1979
- Bùi Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973
- Bùi Mạnh Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phong Châu, Phú Thọ