Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Bùi Đình Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Đức tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Đình Xuyên - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vòi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Đinh Hoá - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mười Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.