Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Bùi Đình Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn úc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Cóc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi ngọc Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đắc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Nhượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Tiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Y Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Cốc - Yên Hưung - Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09+08 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000