Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Bùi Đình Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Bùi Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Số 5 Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Cáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Rục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ki Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Hàm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Số 59 Minh Khai - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Chấn Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Nhàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Phượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Hải Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1956 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Hồng Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Hồng Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Bùi Minh Rưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Cốc - Yên Hưung - Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09+08 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000