Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Đình Thống”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Thống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Trung Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhượng (Đình Phương) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1974 Quê quán: Thống Nhất - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lưu Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05
  2. Bùi Đình Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Hồng- Thụy Anh- Hy sinh: 23/8/1968