Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Bùi Đình TRung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1977 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Bất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Niềm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  6. Bùi Kim Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Giới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 211 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Bùi Trọng Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Biếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cót Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Trăm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Bân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Nghề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 221 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 230 · Hàng 27 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình TRung Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-05-10 00:00:00 Hy sinh: Cr