Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Bùi Đình Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Buì Đình Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1949 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Huế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Lanh Năm sinh: 21/02/1940 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Tràng Việt - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Buì Đình Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Huế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Lanh Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Bùi Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 26/4/1972