Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Bùi Đình Kiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Tất Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Viết Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Viết Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhiệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn úc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Cóc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Kiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Ái- Hòa Long- Yên Phong Hy sinh: 3/7/1978