Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Bùi Đình Kiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Trì Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Kiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Ái- Hòa Long- Yên Phong Hy sinh: 3/7/1978