Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Bùi Đình Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quang Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trung Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Viết Bốn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Viết Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Viết Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Hậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/5/1972 Mai táng ban đầu: ,