Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Bùi Đình Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1947 Quê quán: Hậu Bồi, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: 18 Cổng hậu - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Được Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  12. Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Đường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Hậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/5/1972 Mai táng ban đầu: ,