Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Đình Chí”.

  1. Bùi Đình Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29-10-1969 Quê quán: Xóm 8, Lý Nhân, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4-E235, B1,5,20 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/08/1975 Quê quán: Nhân Long - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Đình Chí Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tế Tiên-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968