Tìm thấy 5.003 hồ sơ cho “Bính”.

  1. Nguyễn Thế Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội biên phòng Tây Ninh - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nông trường rạng đông, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong, Thị xã Thái Bình, Thị xã Thái Bình Đơn vị: C8 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1976 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Số 28/ Lý Bôn - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1984 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 D3 - Lữ đoàn 552 - Binh đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Chí Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Duy Bình Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1955 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quang Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Tòa án Liên Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1.755 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.755 người trong các danh sách