Tìm thấy 5.003 hồ sơ cho “Bính”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ An - Nam Sương - Hà Tây Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lưu Phú Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Xuân Lệ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lương văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Duy Sơn - Duy Tiên - Đà Nẵng Đơn vị: D18 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lại Tự Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Lâm Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C15 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thanh Dương - Vĩnh Đảo - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Mai Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Tường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Bình Trúc - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D14 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1982 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Chư - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Tan Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.755 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.755 người trong các danh sách