Tìm thấy 5.003 hồ sơ cho “Bính”.

  1. Trần Bình Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Bình Kiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 271 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Bình Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Trần Bình Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 244 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Bình Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Bình Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  9. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 235 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Bình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Trần Bình Xu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D6 · Lô B3 Xem chi tiết →
  19. Trần Bỉnh Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4A Xem chi tiết →
  20. Trần Công Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 1.755 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.755 người trong các danh sách