Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.
- Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh AG, An Giang Số mộ 3 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1118 Xem chi tiết →
- Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1162 Xem chi tiết →
- Như Đình Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phùng Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phạm Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3908 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 751 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1001 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Thảo (Bình) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.740 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho